thảm
発音
北部
/tʰa̰ːm˧˩˧/
中部
/tʰaːm˧˩˨/
南部
/tʰaːm˨˩˦/
絨毯 encarpet
4 語義
2 つの意味
名詞 / 動詞
絨毯
carpet
形容詞
悲惨
tragic
詳細
4 語義 · 2 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 2 つの意味
絨毯 (carpet)
名詞
語義 1
名詞
絨毯
部屋・家庭
Things at home
床を飾ったり保温したりするために敷く厚手の布。
vi Tôi vừa mua một tấm thảm mới cho phòng khách.
ja リビング用に新しい絨毯を買った。
語義 2
名詞
敷物
広い範囲を厚く覆うもの。
vi Một thảm lá vàng bao phủ mặt đất.
ja 地面が黄色い葉で厚く覆われている。
動詞
語義 3
動詞
敷き詰める
表面を厚く完全に覆うこと。
vi Những cánh hoa rụng thảm kín cả con đường.
ja 落ちた花びらが道を完全に敷き詰めている。
悲惨 (tragic)
語義 1
形容詞
悲惨な
非常に悲惨で、多くの犠牲や損失を伴うさま。
vi Cảnh tượng đó thật là thảm.
ja その光景は実に悲惨だった。