nhát
発音
北部
/ɲaːt˧˥/
中部
/ɲa̰ːk˩˧/
南部
/ɲaːk˧˥/
音声
内気 enshy
形容詞
内気
shy
4 語義
4 つの意味
意味
4 語義 · 4 つの意味
▸
意味
4 語義 · 4 つの意味
内気 (shy)
語義 1
形容詞
恥ずかしがり屋な
外見・性格
他人との交流で神経質になったり恥ずかしがったりすること。
vi Cậu bé rất nhát và thường trốn sau lưng mẹ khi gặp người lạ.
ja その少年は内気で、知らない人に会うと母親の背後に隠れる。
語義 2
形容詞
臆病な
勇気が欠けており、危険や困難を恐れること。
脅かし (to scare someone)
語義 1
動詞
怖がらせる
驚かせて相手を恐がらせること。
vi Đừng nhát em bé bằng cách đột ngột hét lên như vậy.
ja 突然叫んで赤ん坊を怖がらせないで。
切傷 (slash)
語義 1
名詞
切り傷
鋭利なもので切ったり刺したりした傷。
vi Nhát dao để lại một vết thương sâu trên cánh tay của anh ấy.
ja 切り傷が腕に深い傷跡を残した。
nhát (Northern form of lát)
この意味グループの詳しい語義はまだ用意できていません。
類語
nhạt / Nhật / nhất / nhát gan …
▸
類語
nhạt / Nhật / nhất / nhát gan …
用法
nhút nhát / hèn nhát / nhát ma / chết nhát …
▸
用法
nhút nhát / hèn nhát / nhát ma / chết nhát …