cương thường
発音
北部
/kɨəŋ˧˧ tʰɨə̤ŋ˨˩/
中部
/kɨəŋ˧˥ tʰɨəŋ˧˧/
南部
/kɨəŋ˧˧ tʰɨəŋ˨˩/
音声
儒教の道徳 enconfucian moral principles
名詞
儒教の道徳
confucian moral principles
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
儒教の道徳
接続・論理
伝統的な儒教社会における基本的な道徳原理。
vi Ông ấy luôn sống theo các đạo cương thường của Nho giáo.
ja 彼は常に儒教の道徳原理に従って生きています。
構成
cương / thường / 綱常
▸
構成
cương / thường / 綱常
漢字
音節対応から推定
代表候補
綱常
音節ごとの候補
cương
綱(韁 / 彊)
thường
常
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cương / cương yếu / cương cứng / cương cường …
▸
類語
cương / cương yếu / cương cứng / cương cường …
用法
kim cương / cương vị / cương trực / cương vực …
▸
用法
kim cương / cương vị / cương trực / cương vực …