goigoi

lồng lộng

Tính từ
Miêu tả sức gió thổi rất mạnh và liên tục trong một không gian mở và rộng lớn.
Tiếng Nhật びゅうびゅう
Tiếng Anh blowing hard
Tiếng Hàn 세차게
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /lə̤wŋ˨˩ lə̰ʔwŋ˨˩/ Trung /ləwŋ˧˧ lə̰wŋ˨˨/ Nam /ləwŋ˨˩ ləwŋ˨˩˨/
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Miêu tả sức gió thổi rất mạnh và liên tục trong một không gian mở và rộng lớn. Thời tiếtChủ đề Thời tiếtThẻ
Tiếng Nhật びゅうびゅう

Gió thổi lồng lộng trên cánh đồng lúa mênh mông.

広大な田畑に風がびゅうびゅう吹いている。

Tiếng Anh blowing hard

Gió thổi lồng lộng trên cánh đồng lúa mênh mông.

The wind is blowing hard across the vast rice fields.

Tiếng Hàn 세차게

Gió thổi lồng lộng trên cánh đồng lúa mênh mông.

광활한 논밭에 바람이 세차게 불고 있다.

vi Gió thổi lồng lộng trên cánh đồng lúa mênh mông.

Nghĩa 2 Tính từ
Trạng thái mênh mông và rộng lớn của một không gian cao xa mà mắt không nhìn thấy.
Tiếng Nhật 広大

Bầu trời đêm cao lồng lộng với ngàn ánh sao sáng.

星々が輝く広大な夜空が広がっている。

Tiếng Anh vast

Bầu trời đêm cao lồng lộng với ngàn ánh sao sáng.

The night sky is vast and high with thousands of bright stars.

Tiếng Hàn 광활

Bầu trời đêm cao lồng lộng với ngàn ánh sao sáng.

별들이 빛나는 광활한 밤하늘이 펼쳐져 있다.

vi Bầu trời đêm cao lồng lộng với ngàn ánh sao sáng.

Nghĩa 3 Tính từ
Một trạng thái to lớn hoặc mãnh liệt đạt đến mức độ rất cao của một sự việc.
Tiếng Nhật 極端な

Sự việc vừa qua đã gây ra một sự phẫn nộ lồng lộng trong dư luận.

その事件は世間で極端な憤怒を招いた。

Tiếng Anh extreme

Sự việc vừa qua đã gây ra một sự phẫn nộ lồng lộng trong dư luận.

The recent event has caused extreme outrage among the public.

Tiếng Hàn 극심한

Sự việc vừa qua đã gây ra một sự phẫn nộ lồng lộng trong dư luận.

그 사건은 여론에 극심한 분노를 일으켰다.

vi Sự việc vừa qua đã gây ra một sự phẫn nộ lồng lộng trong dư luận.

Cấu tạo
lồng / lộng / 籠弄
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
籠弄
Ứng viên theo âm tiết
lồng 籠 lộng 弄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
long lỏng / trào lộng
▸
Dùng
lồng tiếng / lồng ngực / đèn lồng / lồng cồng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.