lộng lẫy
Phát âm
Bắc
/lə̰ʔwŋ˨˩ ləʔəj˧˥/
Trung
/lə̰wŋ˨˨ ləj˧˩˨/
Nam
/ləwŋ˨˩˨ ləj˨˩˦/
Nghe
Tính từ
lộng lẫy
splendid
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lộng lẫy
Tính chất & trạng thái
Từ này mô tả một thứ gì đó lộng lẫy, tráng lệ hoặc vô cùng xinh đẹp và ấn tượng.
vi Cô ấy trông thật lộng lẫy trong bộ váy mới.
Cấu tạo
lộng / lẫy / 弄𡅏
▸
Cấu tạo
lộng / lẫy / 弄𡅏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
弄𡅏
Ứng viên theo âm tiết
lộng
弄
lẫy
𡅏(𢙔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lừng lẫy
▸
Tương tự
lừng lẫy
Dùng
lồng lộng / lộng hành / lộng óc / trầm lộng …
▸
Dùng
lồng lộng / lộng hành / lộng óc / trầm lộng …