lộng lẫy
Tính từ
Từ này mô tả một thứ gì đó lộng lẫy, tráng lệ hoặc vô cùng xinh đẹp và ấn tượng.
Nhật
華麗な
Anh
splendid
Hàn
화려한
Phát âm
Bắc
/lə̰ʔwŋ˨˩ ləʔəj˧˥/
Trung
/lə̰wŋ˨˨ ləj˧˩˨/
Nam
/ləwŋ˨˩˨ ləj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Từ này mô tả một thứ gì đó lộng lẫy, tráng lệ hoặc vô cùng xinh đẹp và ấn tượng. Tính chất, trạng thái & lớp từ
vi Cô ấy trông thật lộng lẫy trong bộ váy mới.
Nhật 華麗な
彼女は新しいドレスでとても華やかに見えます。
Anh splendid
She looks splendid in her new dress.
Hàn 화려한
그녀는 새 드레스를 입고 매우 화려해 보인다.
Cấu tạo
lộng / lẫy / 弄𡅏
▸
Cấu tạo
lộng / lẫy / 弄𡅏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
弄𡅏
Ứng viên theo âm tiết
lộng
弄
lẫy
𡅏(𢙔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lừng lẫy
▸
Tương tự
lừng lẫy
Dùng
lồng lộng / lộng óc / trầm lộng / trào lộng …
▸
Dùng
lồng lộng / lộng óc / trầm lộng / trào lộng …