lồng lộng
発音
北部
/lə̤wŋ˨˩ lə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/ləwŋ˧˧ lə̰wŋ˨˨/
南部
/ləwŋ˨˩ ləwŋ˨˩˨/
音声
びゅうびゅう enblowing hard
形容詞
びゅうびゅう
blowing hard
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
語義 1
形容詞
びゅうびゅう 天気
Weather
広い場所で風が勢いよく吹き続ける様子。
vi Gió thổi lồng lộng trên cánh đồng lúa mênh mông.
ja 広大な田畑に風がびゅうびゅう吹いている。
語義 2
形容詞
広大
目に見えないほど遠く広大な空間や空。
vi Bầu trời đêm cao lồng lộng với ngàn ánh sao sáng.
ja 星々が輝く広大な夜空が広がっている。
語義 3
形容詞
極端な
物事が非常に激しく大きい程度である様子。
vi Sự việc vừa qua đã gây ra một sự phẫn nộ lồng lộng trong dư luận.
ja その事件は世間で極端な憤怒を招いた。
構成
lồng / lộng / 籠弄
▸
構成
lồng / lộng / 籠弄
漢字
音節対応から推定
代表候補
籠弄
音節ごとの候補
lồng
籠
lộng
弄
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
long lỏng / trào lộng
▸
類語
long lỏng / trào lộng
用法
lồng tiếng / lồng ngực / đèn lồng / lồng cồng …
▸
用法
lồng tiếng / lồng ngực / đèn lồng / lồng cồng …