trào lộng
unknown
Đặc trưng bởi việc sử dụng sự châm biếm hoặc mỉa mai để phê phán.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
satirical
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨa̤ːw˨˩ lə̰ʔwŋ˨˩/
Trung
/tʂaːw˧˧ lə̰wŋ˨˨/
Nam
/tʂaːw˨˩ ləwŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Đặc trưng bởi việc sử dụng sự châm biếm hoặc mỉa mai để phê phán. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giá
vi Bài viết này mang phong cách trào lộng sâu sắc.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh satirical
This article has a deeply satirical style.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
trào / lộng / 嘲弄
▸
Cấu tạo
trào / lộng / 嘲弄
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
嘲弄
Ứng viên theo âm tiết
trào
嘲
lộng
弄
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trào lưu / trào / trào phúng / lồng lộng
▸
Tương tự
trào lưu / trào / trào phúng / lồng lộng
Dùng
phong trào / phong trào nghĩa hòa đoàn / phun trào / thoái trào …
▸
Dùng
phong trào / phong trào nghĩa hòa đoàn / phun trào / thoái trào …