toàn cục
音声
全体像 enoverall situation
名詞
全体像
overall situation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
全体像
接続・論理
全体的な状況や事態のこと。
vi Chúng ta cần phải xem xét vấn đề một cách toàn cục trước khi quyết định.
ja 決定を下す前に全体像を検討する必要がある。
構成
toàn / cục / 漢越語。漢字は 全局 …
▸
構成
toàn / cục / 漢越語。漢字は 全局 …
成り立ち漢越語。漢字は 全局
漢字
出典照合済み
代表候補
全局
音節ごとの候補
toàn
全
cục
局
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
toàn thể / tất
▸
類語
toàn thể / tất
用法
an toàn / toàn cầu / hoàn toàn / toàn bộ …
▸
用法
an toàn / toàn cầu / hoàn toàn / toàn bộ …