toàn cầu
発音
北部
/twa̤ːn˨˩ kə̤w˨˩/
中部
/twaːŋ˧˧ kəw˧˧/
南部
/twaːŋ˨˩ kəw˨˩/
音声
グローバルな englobal
形容詞
グローバルな
global
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
グローバルな
性質・状態
世界全体に影響する、または関係する範囲を持つこと。
vi Ô nhiễm môi trường là một vấn đề toàn cầu.
ja 環境汚染は地球規模の問題です。
構成
toàn / cầu / 漢越語。漢字は 全球 …
▸
構成
toàn / cầu / 漢越語。漢字は 全球 …
成り立ち漢越語。漢字は 全球
漢字
出典照合済み
代表候補
全球
音節ごとの候補
toàn
全
cầu
求
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
khu vực / địa phương / cục bộ / グローバル
▸
類語
khu vực / địa phương / cục bộ / グローバル
用法
toàn cầu hoá / toàn cầu hóa / phi toàn cầu hoá / phi toàn cầu hóa …
▸
用法
toàn cầu hoá / toàn cầu hóa / phi toàn cầu hoá / phi toàn cầu hóa …