toàn cục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Trạng thái hoàn chỉnh của một sự việc hoặc sự kiện, xem xét tất cả các phần và mối quan hệ giữa chúng.
vi Chúng ta cần phải xem xét vấn đề một cách toàn cục trước khi quyết định.
Cấu tạo
toàn / cục / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 全局 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 全局