thần dân
発音
北部
/tʰə̤n˨˩ zən˧˧/
中部
/tʰəŋ˧˧ jəŋ˧˥/
南部
/tʰəŋ˨˩ jəŋ˧˧/
音声
臣民 ensubjects
名詞
臣民
subjects
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
臣民
接続・論理
王の支配下にある人々。
vi Mọi thần dân đều mong muốn đất nước thái bình.
ja すべての臣民は国の平和を望んでいる。
構成
thần / dân / 漢越語。漢字は 臣民 …
▸
構成
thần / dân / 漢越語。漢字は 臣民 …
成り立ち漢越語。漢字は 臣民
漢字
出典照合済み
代表候補
臣民
音節ごとの候補
thần
神
dân
民
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thân dân / thần / thần kinh học / thần thông …
▸
類語
thân dân / thần / thần kinh học / thần thông …
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …
▸
用法
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …