tinh thần
発音
北部
/tïŋ˧˧ tʰə̤n˨˩/
中部
/tïn˧˥ tʰəŋ˧˧/
南部
/tɨn˧˧ tʰəŋ˨˩/
音声
精神 enmind and spirit
名詞
精神
mind and spirit
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
精神
感情
人が考え、感じ、経験する部分。しばしば身体とは別のものとして扱われる。
vi Sức khỏe tinh thần là điều rất quan trọng.
ja 心の健康はとても重要です。
構成
tinh / thần / 漢越語。漢字は 精神 …
▸
構成
tinh / thần / 漢越語。漢字は 精神 …
成り立ち漢越語。漢字は 精神
漢字
出典照合済み
代表候補
精神
音節ごとの候補
tinh
精
thần
神
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tình thân / tỉnh thân / tâm trí / tâm lí …
▸
類語
tình thân / tỉnh thân / tâm trí / tâm lí …
用法
phép thắng lợi tinh thần / tinh thần đồng đội / sức khỏe tinh thần / sức khoẻ tinh thần …
▸
用法
phép thắng lợi tinh thần / tinh thần đồng đội / sức khỏe tinh thần / sức khoẻ tinh thần …