thần kinh học
発音
北部
/tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩/
中部
/tʰəŋ˧˧ kïn˧˥ ha̰wk˨˨/
南部
/tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧ hawk˨˩˨/
音声
神経学 enneurology
名詞
神経学
neurology
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
神経学
接続・論理
神経系の機能や疾患を扱う医学分野。
vi Thần kinh học là một lĩnh vực nghiên cứu rất phức tạp.
ja 神経学は非常に複雑な研究分野だ。
構成
thần kinh / học / 漢越語。漢字は 神經學 …
▸
構成
thần kinh / học / 漢越語。漢字は 神經學 …
成り立ち漢越語。漢字は 神經學
漢字
出典照合済み
代表候補
神經學
音節ごとの候補
thần
神
kinh
經
học
學
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thần / thần dân / thần thông / thần uy …
▸
類語
thần / thần dân / thần thông / thần uy …
用法
khoa học thần kinh / khả biến thần kinh / mạng thần kinh / đau thần kinh tọa …
▸
用法
khoa học thần kinh / khả biến thần kinh / mạng thần kinh / đau thần kinh tọa …