thông diễn
発音
北部
/tʰəwŋ˧˧ ziəʔən˧˥/
中部
/tʰəwŋ˧˥ jiəŋ˧˩˨/
南部
/tʰəwŋ˧˧ jiəŋ˨˩˦/
解釈学 enhermeneutic
動詞
解釈学
hermeneutic
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
解釈学
基本動詞
複雑な文章や思想の意味を解釈、または説明すること。
vi Các chuyên gia đang cố gắng thông diễn ý nghĩa của các văn bản cổ.
ja 専門家たちは古代文書の意味を解釈しようとしている。
構成
thông / diễn / 聰演
▸
構成
thông / diễn / 聰演
漢字
音節対応から推定
代表候補
聰演
音節ごとの候補
thông
聰
diễn
演
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thông điện / đạo diễn / vở diễn / buổi biểu diễn …
▸
類語
thông điện / đạo diễn / vở diễn / buổi biểu diễn …
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …
▸
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …