giao thông
発音
北部
/zaːw˧˧ tʰəwŋ˧˧/
中部
/jaːw˧˥ tʰəwŋ˧˥/
南部
/jaːw˧˧ tʰəwŋ˧˧/
音声
交通 entraffic; transportation
名詞
交通
traffic; transportation
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
交通
交通
Transport
道路上の車両や人の移動、または交通・輸送の仕組み全般。
vi Hệ thống giao thông trong thành phố đang được cải thiện.
ja その都市の交通システムは改善されつつある。
構成
giao / thông / 漢越語。漢字は 交通 …
▸
構成
giao / thông / 漢越語。漢字は 交通 …
成り立ち漢越語。漢字は 交通
漢字
出典照合済み
代表候補
交通
音節ごとの候補
giao
交
thông
聰
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
交通
▸
類語
交通
用法
đèn giao thông / giao thông công cộng / biển báo giao thông / phương tiện giao thông …
▸
用法
đèn giao thông / giao thông công cộng / biển báo giao thông / phương tiện giao thông …