diễn
発音
北部
/ziəʔən˧˥/
中部
/jiəŋ˧˩˨/
南部
/jiəŋ˨˩˦/
音声
演技する enact
動詞
演技する
act
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
演技する (act)
語義 1
動詞
演技する
基本動詞
観客の前で役を演じたり作品を上演したりする。
vi Cô ấy đang diễn một vai rất khó trong vở kịch.
ja 彼女はその劇でとても難しい役を演じています。
開催 (occur)
語義 1
動詞
行われる
特定の時や場所で起こる、または実施される。
vi Buổi lễ sẽ diễn ra vào sáng mai.
ja 式典は明日の朝に行われます。
類語
diện / điền / điên / diên …
▸
類語
diện / điền / điên / diên …
用法
diễn viên / diễn xuất / đạo diễn / trình diễn …
▸
用法
diễn viên / diễn xuất / đạo diễn / trình diễn …