diễn văn
発音
北部
/ziəʔən˧˥ van˧˧/
中部
/jiəŋ˧˩˨ jaŋ˧˥/
南部
/jiəŋ˨˩˦ jaŋ˧˧/
音声
演説 enspeech
名詞
演説
speech
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
演説
政治・制度
特定の主題や特別な機会について、聴衆に向けて行う格式ばった話。演説。
vi Bài diễn văn của vị giám đốc đã nhận được sự ủng hộ nhiệt tình.
ja 校長の演説は熱烈な支持を受けた。
構成
diễn / văn / 漢越語。漢字は 演文 …
▸
構成
diễn / văn / 漢越語。漢字は 演文 …
成り立ち漢越語。漢字は 演文
漢字
出典照合済み
代表候補
演文
音節ごとの候補
diễn
演
văn
文
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
điện văn / 演説
▸
類語
điện văn / 演説
用法
diễn viên / diễn xuất / đạo diễn / diễn ra …
▸
用法
diễn viên / diễn xuất / đạo diễn / diễn ra …