tội tình
発音
北部
/to̰ʔj˨˩ tï̤ŋ˨˩/
中部
/to̰j˨˨ tïn˧˧/
南部
/toj˨˩˨ tɨn˨˩/
音声
可哀想な境遇 enstate of guilt
unknown
可哀想な境遇
state of guilt
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
可哀想な境遇
A condition of enduring misery or being related to a particular fault or guilt.
vi Thật tội tình khi cô ấy phải chịu đựng sự khổ sở này.
ja It is such a state of misery that she has to endure this suffering.
構成
tội / tình / 罪情
▸
構成
tội / tình / 罪情
漢字
音節対応から推定
代表候補
罪情
音節ごとの候補
tội
罪
tình
情
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
bể khổ / mạt kiếp / khốn kiếp / tội …
▸
類語
bể khổ / mạt kiếp / khốn kiếp / tội …
用法
tội phạm / luận tội / phạm tội / xá tội …
▸
用法
tội phạm / luận tội / phạm tội / xá tội …