tình cảm
発音
北部
/tï̤ŋ˨˩ ka̰ːm˧˩˧/
中部
/tïn˧˧ kaːm˧˩˨/
南部
/tɨn˨˩ kaːm˨˩˦/
音声
愛情 enaffection
名詞
愛情
affection
4 語義
3 つの意味
2 構成語
詳細
4 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
4 語義 · 3 つの意味
愛情 (affection)
語義 1
名詞
愛情
文化・固有名詞
家族関係や親しい友情など、人と人との間にある愛情や結びつきの感情。
vi Mọi người dành cho anh ấy nhiều tình cảm yêu mến.
ja 皆は彼に多くの好意を寄せている。
語義 2
名詞
感情的キャパシティ
周囲の人々を理解し、愛情や思いやりの感情を抱く人間の能力。
vi Con người ai cũng có tình cảm và lòng trắc ẩn.
ja 人は誰でも感情と思いやりを持っている。
情緒 (emotional)
語義 1
形容詞
情緒的な
感情に動かされやすい、または行動や考えに強い感情が表れている。
vi Bài hát này rất tình cảm và sâu lắng.
ja この歌はとても情感豊かで深い。
好意 (favor)
語義 1
名詞
買収された好意
誰かがある人に対して抱く好意や好ましい感情。
vi Ông ta tìm mọi cách để tranh thủ tình cảm của cấp trên.
ja 彼は上司の好意を得ようとあらゆる手を使う。