nhân tình
発音
北部
/ɲən˧˧ tï̤ŋ˨˩/
中部
/ɲəŋ˧˥ tïn˧˧/
南部
/ɲəŋ˧˧ tɨn˨˩/
愛人 enmistress
3 語義
3 つの意味
2 構成語
名詞
愛人
mistress
名詞
恋人
lover
名詞
人情
human feelings
詳細
3 語義 · 3 つの意味
▸
詳細
3 語義 · 3 つの意味
愛人 (mistress)
語義 1
名詞
愛人
関係
Emotions
既婚者と秘密の恋愛関係を持っている人。
vi Câu chuyện về người nhân tình của ông ta đã gây xôn xao.
ja 彼の秘密の恋人についての話は騒ぎを引き起こした。
恋人 (lover)
語義 1
名詞
恋人
誰かと恋愛関係にある、または愛し合っている相手。
vi Họ là một cặp nhân tình đang hạnh phúc bên nhau.
ja 彼らは幸せな恋人同士です。
人情 (human feelings)
語義 1
名詞
人情
人間の感情・行い・人と人との社会的関係。
vi Ông đã trải nhiều nhân tình thế thái.
ja 彼は世の中の人情の移り変わりを多く経験してきた。