hình dạng
発音
北部
/hï̤ŋ˨˩ za̰ːʔŋ˨˩/
中部
/hïn˧˧ ja̰ːŋ˨˨/
南部
/hɨn˨˩ jaːŋ˨˩˨/
音声
形 enshape
名詞
形
shape
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
形
性質・状態
外側の線によって決まる、物の外形や見た目。
vi Những đám mây trên bầu trời liên tục thay đổi hình dạng.
ja 空の雲は絶えず形を変えています。
構成
hình / dạng / hình + dạng の複合 …
▸
構成
hình / dạng / hình + dạng の複合 …
成り立ちhình + dạng の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
形樣
音節ごとの候補
hình
形
dạng
樣(𨄶)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hình dáng / hình / hình thức / hình thái …
▸
類語
hình dáng / hình / hình thức / hình thái …
用法
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …
▸
用法
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …