hình ảnh
発音
北部
/hï̤ŋ˨˩ a̰jŋ˧˩˧/
中部
/hïn˧˧ an˧˩˨/
南部
/hɨn˨˩ an˨˩˦/
音声
画像 enimage
名詞
画像
image
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
画像 (image)
語義 1
名詞
画像
物体を表す、絵・写真・絵画などの視覚的表現。
vi Những hình ảnh trong cuốn sách này rất sinh động.
ja この本の画像はとても生き生きしています。
イメージ (image)
語義 1
名詞
イメージ
個人について世間や集団が見て評価する方法。
vi Anh ấy luôn cố gắng xây dựng một hình ảnh tốt đẹp trong mắt công chúng.
ja 彼は世間の目に良いイメージを築こうといつも努力しています。
形と影 (image)
語義 1
名詞
形と影
性質・状態
人・物・出来事が目に見える、または記憶される姿やイメージ。
vi Hình ảnh quê hương luôn hiện rõ trong tâm trí tôi.
ja 故郷のイメージはいつも私の心にはっきり残っています。
構成
hình / ảnh
▸
構成
hình / ảnh
類語
形と影 / 画像 / イメージ
▸
類語
形と影 / 画像 / イメージ
用法
truyền hình / chụp hình / hình mẫu / thể hình …
▸
用法
truyền hình / chụp hình / hình mẫu / thể hình …