ảnh
発音
北部
/a̰jŋ˧˩˧/
中部
/an˧˩˨/
南部
/an˨˩˦/
音声
写真 enphotograph
名詞
写真
photograph
3 語義
2 つの意味
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
写真 (photograph)
語義 1
名詞
写真
カメラである瞬間や景色を写して作られた写真。
vi Tôi vừa chụp một bức ảnh phong cảnh.
ja 私は今、景色の写真を一枚撮ったところです。
語義 2
名詞
像
性質・状態
表面に現れる、人や物の形・姿。
vi Hình ảnh của anh ấy phản chiếu qua gương.
ja 彼の姿が鏡に映っている。
彼 (he)
語義 1
代名詞
彼
ảnh(南部口語の三人称代名詞。ネイティブ確認が必要)
vi Ảnh là người rất nhiệt tình.
ja 彼は非常に熱心な人だ。
類語
ánh / ảnh hưởng / ảnh ảo / ảnh thật …
▸
類語
ánh / ảnh hưởng / ảnh ảo / ảnh thật …
用法
hình ảnh / điện ảnh / máy ảnh / nhiếp ảnh …
▸
用法
hình ảnh / điện ảnh / máy ảnh / nhiếp ảnh …