chẳng thà
発音
北部
/ʨa̰ŋ˧˩˧ tʰa̤ː˨˩/
中部
/ʨaŋ˧˩˨ tʰaː˧˧/
南部
/ʨaŋ˨˩˦ tʰaː˨˩/
音声
むしろ enpreferably
副詞
むしろ
preferably
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
副詞
むしろ
接続・論理
他のより好ましくない選択肢よりも、こちらの方がまだよいこと。
vi Chẳng thà ở nhà đọc sách còn hơn đi xem bộ phim dở đó.
ja つまらない映画を見るより、家で本を読むほうがむしろいい。
構成
chẳng / thà / chẳng + thà の複合
▸
構成
chẳng / thà / chẳng + thà の複合
成り立ちchẳng + thà の複合
類語
thịt thà / thật thà / thực thà
▸
類語
thịt thà / thật thà / thực thà
用法
chẳng bao lâu / chẳng qua / chứ mà lại chẳng / chẳng bao giờ …
▸
用法
chẳng bao lâu / chẳng qua / chứ mà lại chẳng / chẳng bao giờ …