vọng
Chi tiết
3 senses
▸
Hiện tượng âm thanh lan tỏa trong không gian hoặc phản xạ lại để người khác có thể nghe.
vi Tiếng chuông chùa vọng lại từ phía xa.
Hành động chờ đợi hoặc hy vọng về một điều gì đó sắp sửa xảy ra trong tương lai.
vi Tôi luôn vọng rằng anh ấy sẽ sớm quay trở về.
Có niềm khao khát mãnh liệt đối với một người hoặc một điều gì đó ở xa.
vi Người mẹ già luôn ngóng vọng đứa con xa quê.