vòng
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
10 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Hình dáng của một đường cong khép kín có các điểm cách đều tâm.
vi Vẽ một vòng tròn trên giấy.
Nhật 円
紙の上に円を描いてください。
Anh circle or ring
Draw a circle on the paper.
Hàn 원
종이에 원을 그리세요.
Một giai đoạn cụ thể trong một cuộc thi đấu hoặc kỳ thi.
Danh từ
Loại từ
vi Vận động viên đã chạy được ba vòng sân.
Nhật 周
その選手はグラウンドを三周走った。
Anh counter for laps or rounds
The athlete has run three laps around the field.
Hàn 바퀴
그 선수는 운동장을 세 바퀴 달렸다.
Hành động vẽ hoặc tạo ra một đường bao quanh một vật.
Động từ
vi Hãy dùng bút vòng quanh câu trả lời đúng.
Nhật 囲む
正しい答えを丸で囲んでください。
Anh to encircle
Please draw a circle around the correct answer.
Hàn 에워싸다
정답에 동그라미를 쳐 주세요.