goigoi

hờn

Động từ
Hành động im lặng hoặc tỏ vẻ khó chịu vì đang bực bội hoặc thất vọng về một điều gì đó.
Nhật ふてくされる
Anh be silent
Hàn 토라지다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /hə̤ːn˨˩/ Trung /həːŋ˧˧/ Nam /həːŋ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động im lặng hoặc tỏ vẻ khó chịu vì đang bực bội hoặc thất vọng về một điều gì đó. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Cô ấy đang ngồi hờn vì không được đi chơi cùng bạn bè.

Nhật ふてくされる

彼女は友達と遊びに行けなくてふてくされている。

Anh be silent

She is sitting and sulking because she wasn't allowed to go out with her friends.

Hàn 토라지다

그녀는 친구들과 놀러 나가지 못해서 토라져 있다.

Nghĩa 2 Động từ
Cảm giác tức giận sâu sắc hoặc oán hận đối với một người nào đó trong thời gian dài.

vi Anh ấy vẫn còn hờn trách người bạn cũ vì mâu thuẫn năm xưa.

Nhật 恨む

彼は昔の揉め事のせいで今でも友人を恨んでいる。

Anh hate

He still resents his old friend over a conflict from years ago.

Hàn 원망하다

그는 옛날 갈등 때문에 여전히 친구를 원망하고 있다.

Cấu tạo
恨
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
恨
Ứng viên theo âm tiết
hờn 㘋(𢤞)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hơn / hôn / hộn / hồn …
▸
Dùng
căm hờn / tủi hờn / giận hờn / hờn bạn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.