hờn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Cô ấy đang ngồi hờn vì không được đi chơi cùng bạn bè.
Nhật ふてくされる
彼女は友達と遊びに行けなくてふてくされている。
Anh be silent
She is sitting and sulking because she wasn't allowed to go out with her friends.
Hàn 토라지다
그녀는 친구들과 놀러 나가지 못해서 토라져 있다.
vi Anh ấy vẫn còn hờn trách người bạn cũ vì mâu thuẫn năm xưa.
Nhật 恨む
彼は昔の揉め事のせいで今でも友人を恨んでいる。
Anh hate
He still resents his old friend over a conflict from years ago.
Hàn 원망하다
그는 옛날 갈등 때문에 여전히 친구를 원망하고 있다.