bãi
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Một dải đất bằng phẳng nằm dọc theo bờ sông hoặc bờ biển.
vi Chúng tôi đi dạo dọc theo bãi cát bên bờ biển.
Nhật 岸
私たちは海辺の砂浜に沿って歩いた。
Anh shore; bank
We took a walk along the sandy shore by the sea.
Hàn 해안
우리는 해안의 모래사장을 따라 걸었다.
Một khu đất trống, rộng và phẳng thường được dùng cho một mục đích cụ thể.
vi Những đứa trẻ đang chơi bóng đá ở bãi đất trống.
Nhật 広場
子供たちは空き地でサッカーをして遊んでいる。
Anh field; yard
The children are playing football in the open field.
Hàn 공터
아이들이 공터에서 축구를 하며 놀고 있다.
Người giả vờ có kiến thức hoặc kỹ năng, hoặc người sống lang thang không nhà.
vi Ông ta chỉ là một kẻ bãi đi lang thang khắp nơi.
Nhật 詐欺師・放浪者
彼はただの各地を放浪する浮浪者だ。
Anh charlatan; vagabond
He is just a vagabond wandering everywhere.
Hàn 사기꾼/부랑자
그는 그저 여기저기를 떠도는 부랑자일 뿐이다.