goigoi

bãi

Danh từ
Một dải đất bằng phẳng nằm dọc theo bờ sông hoặc bờ biển.
Nhật 岸
Anh shore; bank
Hàn 해안
Phát âm Bắc /ɓaʔaj˧˥/ Trung /ɓaːj˧˩˨/ Nam /ɓaːj˨˩˦/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Một dải đất bằng phẳng nằm dọc theo bờ sông hoặc bờ biển.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một dải đất bằng phẳng nằm dọc theo bờ sông hoặc bờ biển. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề Địa điểmThẻ

vi Chúng tôi đi dạo dọc theo bãi cát bên bờ biển.

Nhật 岸

私たちは海辺の砂浜に沿って歩いた。

Anh shore; bank

We took a walk along the sandy shore by the sea.

Hàn 해안

우리는 해안의 모래사장을 따라 걸었다.

Một khu đất trống, rộng và phẳng thường được dùng cho một mục đích cụ thể.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một khu đất trống, rộng và phẳng thường được dùng cho một mục đích cụ thể. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề Địa điểm, tòa nhà & dịch vụ công cộngChủ đề

vi Những đứa trẻ đang chơi bóng đá ở bãi đất trống.

Nhật 広場

子供たちは空き地でサッカーをして遊んでいる。

Anh field; yard

The children are playing football in the open field.

Hàn 공터

아이들이 공터에서 축구를 하며 놀고 있다.

Người giả vờ có kiến thức hoặc kỹ năng, hoặc người sống lang thang không nhà.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Người giả vờ có kiến thức hoặc kỹ năng, hoặc người sống lang thang không nhà. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Ông ta chỉ là một kẻ bãi đi lang thang khắp nơi.

Nhật 詐欺師・放浪者

彼はただの各地を放浪する浮浪者だ。

Anh charlatan; vagabond

He is just a vagabond wandering everywhere.

Hàn 사기꾼/부랑자

그는 그저 여기저기를 떠도는 부랑자일 뿐이다.

Tương tự
bài / bái / bại / bải …
▸
Dùng
bãi trường / bãi đất / bãi nhiệm / bãi chức …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.