bãi
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
shore; bank (shore bank)
Một dải đất bằng phẳng nằm dọc theo bờ sông hoặc bờ biển.
vi Chúng tôi đi dạo dọc theo bãi cát bên bờ biển.
field; yard (field plain yard)
Một khu đất trống, rộng và phẳng thường được dùng cho một mục đích cụ thể.
vi Những đứa trẻ đang chơi bóng đá ở bãi đất trống.
charlatan; vagabond (charlatan vagabond)
Người giả vờ có kiến thức hoặc kỹ năng, hoặc người sống lang thang không nhà.
vi Ông ta chỉ là một kẻ bãi đi lang thang khắp nơi.