goigoi

bại

Động từ
Không đạt được kết quả mong muốn hoặc không thành công trong một công việc cụ thể.
Nhật 失敗
Anh to fail
Hàn 실패
+3 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓa̰ːʔj˨˩/ Trung /ɓa̰ːj˨˨/ Nam /ɓaːj˨˩˨/
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Không đạt được kết quả mong muốn hoặc không thành công trong một công việc cụ thể.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Không đạt được kết quả mong muốn hoặc không thành công trong một công việc cụ thể. Hành động cơ bảnChủ đề
Nhật 失敗

Mưu sự đã bại vì thiếu chuẩn bị.

準備不足のため、その事業は失敗した。

Anh to fail

Mưu sự đã bại vì thiếu chuẩn bị.

The undertaking failed because of poor preparation.

Hàn 실패

Mưu sự đã bại vì thiếu chuẩn bị.

준비 부족 때문에 그 사업은 실패했다.

vi Mưu sự đã bại vì thiếu chuẩn bị.

Chịu thua trong một cuộc thi đấu, trận đánh hoặc một cuộc đối đầu trực tiếp nào đó.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Chịu thua trong một cuộc thi đấu, trận đánh hoặc một cuộc đối đầu trực tiếp nào đó.
Nhật 敗北

Quân địch đã bị bại trận.

敵軍は敗れた。

Anh to be defeated

Quân địch đã bị bại trận.

The enemy army was defeated.

Hàn 패배

Quân địch đã bị bại trận.

적군은 패배했다.

vi Quân địch đã bị bại trận.

Mất khả năng vận động hoặc cảm giác ở một phần hoặc toàn bộ cơ thể con người.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Mất khả năng vận động hoặc cảm giác ở một phần hoặc toàn bộ cơ thể con người.
Nhật 麻痺

Chân của ông ấy bị bại.

彼の脚は麻痺している。

Anh paralysed

Chân của ông ấy bị bại.

His leg is paralyzed.

Hàn 마비

Chân của ông ấy bị bại.

그의 다리는 마비되어 있다.

vi Chân của ông ấy bị bại.

Ở trong tình trạng sức lực bị giảm sút nghiêm trọng đến mức gần như kiệt sức hoàn toàn.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Ở trong tình trạng sức lực bị giảm sút nghiêm trọng đến mức gần như kiệt sức hoàn toàn.
Nhật 衰弱

Anh ấy nằm bại trên ghế sau chuyến đi dài.

長旅のあと、彼は椅子にぐったり横たわった。

Anh weakened

Anh ấy nằm bại trên ghế sau chuyến đi dài.

He lay exhausted on the chair after the long trip.

Hàn 쇠약

Anh ấy nằm bại trên ghế sau chuyến đi dài.

긴 여행 뒤 그는 의자에 지쳐 쓰러져 있었다.

vi Anh ấy nằm bại trên ghế sau chuyến đi dài.

Tương tự
bài / bái / bãi / bải …
▸
Dùng
thất bại / chiến bại / thất bại là mẹ thành công / đánh bại …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.