nhận thức
발음
북부
/ɲə̰ʔn˨˩ tʰɨk˧˥/
중부
/ɲə̰ŋ˨˨ tʰɨ̰k˩˧/
남부
/ɲəŋ˨˩˨ tʰɨk˧˥/
듣기
지각 ento perceive
동사
지각
to perceive
3 뜻
3 의미
2 구성 요소
뜻
3 뜻 · 3 의미
▸
뜻
3 뜻 · 3 의미
지각 (to perceive)
뜻 1
동사
인지하다
속어·외래어·의성어
두뇌를 통해 무언가를 이해하거나 감지함.
vi Cô ấy nhận thức được những thay đổi xung quanh.
ko 그녀는 주위의 변화를 인지하고 있다.
인식 (awareness)
뜻 1
명사
인식
특정 주제에 대한 이해나 지식.
vi Chúng ta cần nâng cao nhận thức về môi trường.
ko 환경에 대한 인식을 높여야 한다.
인지 (cognition)
뜻 1
명사
인지
지식이나 이해를 습득하는 정신적인 활동.
vi Quá trình nhận thức diễn ra rất nhanh.
ko 인지 과정은 매우 빠르게 일어난다.
구성
nhận / thức
▸
구성
nhận / thức
유의어
nhân thực / nhận thực
▸
유의어
nhân thực / nhận thực
쓰임
liệu pháp hành vi nhận thức / nhận thức luận / chấp nhận / cảm nhận …
▸
쓰임
liệu pháp hành vi nhận thức / nhận thức luận / chấp nhận / cảm nhận …