ngồi
발음
북부
/ŋo̤j˨˩/
중부
/ŋoj˧˧/
남부
/ŋoj˨˩/
듣기
앉다 ensit
동사
앉다
sit
3 뜻
3 의미
뜻
3 뜻 · 3 의미
▸
뜻
3 뜻 · 3 의미
앉다 (sit)
뜻 1
동사
앉다
기본 동작
몸을 낮추어 체중을 엉덩이로 받치는 자세가 되다.
vi Cô ấy đang ngồi đọc sách trên ghế.
ko 그녀는 의자에 앉아 책을 읽고 있습니다.
눌러앉다 (stay)
뜻 1
동사
머무르다
특정한 장소에 오랫동안 머무르다.
vi Anh ấy có thể ngồi lì trong phòng cả ngày.
ko 그는 하루 종일 방에 있을 수 있습니다.
재직 (hold position)
뜻 1
동사
재직하다
조직 안에서 특정한 공식 직책을 맡거나 유지하다.
vi Ông ấy đã ngồi ở vị trí giám đốc được mười năm.
ko 그는 10년 동안 책임자 직책을 맡고 있습니다.
유의어
ngòi / ngôi / ngơi / ngợi …
▸
유의어
ngòi / ngôi / ngơi / ngợi …
쓰임
chỗ ngồi / ngồi thụp / ngồi thiền / ếch ngồi đáy giếng …
▸
쓰임
chỗ ngồi / ngồi thụp / ngồi thiền / ếch ngồi đáy giếng …