ngồi
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
sit (sit posture)
Hạ thấp cơ thể để phần mông tựa lên một bề mặt cứng trong khi giữ lưng thẳng.
vi Cô ấy đang ngồi đọc sách trên ghế.
stay (stay somewhere long time)
Ở yên một chỗ hoặc duy trì một trạng thái trong một khoảng thời gian khá dài.
vi Anh ấy có thể ngồi lì trong phòng cả ngày.
hold position
Đảm nhiệm hoặc duy trì một chức vụ hay vị trí cụ thể trong một tổ chức.
vi Ông ấy đã ngồi ở vị trí giám đốc được mười năm.