hơn cả
듣기
가장 ~한 enthe most
형용사
가장 ~한
the most
3 뜻
3 의미
2 구성 요소
뜻
3 뜻 · 3 의미
▸
뜻
3 뜻 · 3 의미
가장 ~한 (the most)
뜻 1
형용사
가장 ~한
비교·양태
다른 무엇보다 더 의미 있거나 가치 있는.
vi Với cô ấy, gia đình có ý nghĩa hơn cả.
ko 그녀에게 가족은 무엇보다 의미가 크다.
최상급 (most)
뜻 1
부사
가장
형용사나 부사 뒤에 쓰여 한 집단에서 가장 높은 정도를 나타낸다.
vi Trong lớp, cô ấy học chăm chỉ hơn cả.
ko 반에서 그녀는 누구보다도 열심히 공부한다.
비교 (more than)
뜻 1
부사
~이상
보통 수준을 넘거나 방금 말한 것보다 더 뛰어나다.
vi Kết quả này tốt hơn cả mong đợi của chúng tôi.
ko 이 결과는 우리의 기대보다도 더 좋다.
구성
hơn / cả
▸
구성
hơn / cả
유의어
hơn / hơn thua / hơn hết / hơn thiệt …
▸
유의어
hơn / hơn thua / hơn hết / hơn thiệt …
쓰임
hơn nữa / lớn hơn / phòng bệnh hơn chữa bệnh / nhất gái hơn hai, nhì trai hơn một …
▸
쓰임
hơn nữa / lớn hơn / phòng bệnh hơn chữa bệnh / nhất gái hơn hai, nhì trai hơn một …