hơn thiệt
발음
북부
/həːn˧˧ tʰiə̰ʔt˨˩/
중부
/həːŋ˧˥ tʰiə̰k˨˨/
남부
/həːŋ˧˧ tʰiək˨˩˨/
득실 enpros and cons
형용사
득실
pros and cons
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
형용사
득실
성질·상태
특정 상황이나 결정과 관련된 장점과 단점을 비교하는 것.
vi Bạn nên cân nhắc hơn thiệt trước khi đưa ra quyết định.
ko 결단을 내리기 전에 득실을 고려해야 한다.
구성
hơn / thiệt
▸
구성
hơn / thiệt
유의어
hơn / hơn cả / hơn thua / hơn hết …
▸
유의어
hơn / hơn cả / hơn thua / hơn hết …
쓰임
hơn nữa / lớn hơn / phòng bệnh hơn chữa bệnh / nhất gái hơn hai, nhì trai hơn một …
▸
쓰임
hơn nữa / lớn hơn / phòng bệnh hơn chữa bệnh / nhất gái hơn hai, nhì trai hơn một …