vận mệnh
発音
北部
/və̰ʔn˨˩ mə̰ʔjŋ˨˩/
中部
/jə̰ŋ˨˨ mḛn˨˨/
南部
/jəŋ˨˩˨ məːn˨˩˨/
音声
運命 enfate
名詞
運命
fate
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
運命
人生の節目
人の支配を超え、超自然的な力や自然の秩序によって定められていると考えられる出来事の進展。運命。
vi Nhiều người tin rằng vận mệnh của họ đã được định đoạt từ trước.
ja 多くの人は自分の運命が前もって決められていると信じています。
構成
vận / mệnh / 漢越語。漢字は 運命 …
▸
構成
vận / mệnh / 漢越語。漢字は 運命 …
成り立ち漢越語。漢字は 運命
漢字
出典照合済み
代表候補
運命
音節ごとの候補
vận
運(韻)
mệnh
命
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
số phận / thời vận / cơ duyên / bối cảnh …
▸
類語
số phận / thời vận / cơ duyên / bối cảnh …
用法
vận mệnh hiển nhiên / vận tải / sân vận động / thế vận hội …
▸
用法
vận mệnh hiển nhiên / vận tải / sân vận động / thế vận hội …