tuổi
発音
北部
/tuə̰j˧˩˧/
中部
/tuəj˧˩˨/
南部
/tuəj˨˩˦/
音声
年齢 enage
名詞
年齢
age
4 語義
3 つの意味
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
年齢 (age)
語義 1
名詞
年齢
時間・暦
Numbers & units
人が生きてきた、または物が存在してきた始まりからの時間の長さ。
vi Bạn hãy cho tôi biết tuổi của bạn để dễ dàng xưng hô.
ja お互いに適切な呼び方ができるよう、年齢を教えてください。
語義 2
名詞
年齢
人の生活や成長における1年に相当する時間の単位。
vi Đứa trẻ vừa mới tròn một tuổi vào ngày hôm qua.
ja その子は昨日1歳になったばかりです。
勤続年数 (year of tenure)
語義 1
名詞
勤続年数
ある地位に就いたり組織で働いたりしてきた年数。
vi Ông ấy đã có hơn mười năm tuổi nghề trong lĩnh vực nghiên cứu.
ja 彼には研究の分野で10年以上の実務経験があります。
干支 (zodiac sign)
語義 1
名詞
干支
生まれた年に対応する、ベトナムの干支体系における特定の動物・干支。
vi Mỗi người đều có một con giáp tương ứng với tuổi của mình.
ja 誰にでも生まれ年に対応する干支の動物があります。
類語
tưới / tươi / tuồi / tuổi già …
▸
類語
tưới / tươi / tuồi / tuổi già …
用法
tuổi trẻ / có tuổi / tuổi tác / lớn tuổi …
▸
用法
tuổi trẻ / có tuổi / tuổi tác / lớn tuổi …