trời thu ba cữ
発音
北部
/ʨə̤ːj˨˩ tʰu˧˧ ɓaː˧˧ kɨʔɨ˧˥/
中部
/tʂəːj˧˧ tʰu˧˥ ɓaː˧˥ kɨ˧˩˨/
南部
/tʂəːj˨˩ tʰu˧˧ ɓaː˧˧ kɨ˨˩˦/
音声
秋の気配 enautumn sky cycles
unknown
秋の気配
autumn sky cycles
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
秋の気配
接続・論理
秋の季節の様々な移り変わりや気候を指す詩的な言葉。
vi Vẻ đẹp của trời thu ba cữ thường xuất hiện trong thơ văn.
ja 秋の情景の美しさはよく文学に現れる。
構成
trời / thu ba / cữ
▸
構成
trời / thu ba / cữ
類語
trời / trời ơi / trời ạ / trời đánh …
▸
類語
trời / trời ơi / trời ạ / trời đánh …
用法
mặt trời / bầu trời / chúa trời / ngày mặt trời …
▸
用法
mặt trời / bầu trời / chúa trời / ngày mặt trời …