trương phồng
音声
浮腫んだ enbloated or swollen
形容詞
浮腫んだ
bloated or swollen
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
浮腫んだ
気体や液体が溜まって腫れ上がっている状態。
vi Gương mặt anh ấy bị trương phồng do bị dị ứng thời tiết.
ja 天候アレルギーのせいで顔が浮腫んでしまった。
動詞
語義 2
動詞
膨張する
内圧により膨らみ、緊張した状態になること。
vi Sức ép từ bên trong làm cho quả bóng bắt đầu trương phồng lên.
ja 内圧により風船が膨張し始める。
構成
trương / phồng
▸
構成
trương / phồng
類語
trưởng phòng / trương / trương mục / trương lực …
▸
類語
trưởng phòng / trương / trương mục / trương lực …
用法
khai trương / khoa trương / khẩn trương / chánh trương …
▸
用法
khai trương / khoa trương / khẩn trương / chánh trương …