phồng
発音
北部
/fə̤wŋ˨˩/
中部
/fəwŋ˧˧/
南部
/fəwŋ˨˩/
音声
膨らませる ento enlarge
動詞
膨らませる
to enlarge
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
動詞
語義 1
動詞
膨らませる 基本動詞
気体や液体を注入して膨らませること。
vi Anh ấy đang cố gắng thổi phồng quả bóng bay cho bữa tiệc.
ja 彼はパーティー用に風船を膨らませようとしている。
語義 2
動詞
頬を膨らませる
頬に空気を入れて膨らませること。
vi Đứa trẻ phồng má lên trông thật đáng yêu.
ja 子供が頬を膨らませていて、とても可愛い。
名詞
語義 3
名詞
水ぶくれ
皮膚の摩擦や火傷でできる、液体入りの膨らみ。
vi Những nốt phồng trên tay tôi bắt đầu thấy đau rát.
ja 手にできた水ぶくれが痛み始めた。
類語
phóng / phỏng / phông / phòng …
▸
類語
phóng / phỏng / phông / phòng …
用法
thổi phồng / bánh phồng tôm / bánh phồng / trương phồng …
▸
用法
thổi phồng / bánh phồng tôm / bánh phồng / trương phồng …