tiếp vận
発音
北部
/tiəp˧˥ və̰ʔn˨˩/
中部
/tiə̰p˩˧ jə̰ŋ˨˨/
南部
/tiəp˧˥ jəŋ˨˩˨/
物流 enlogistics
名詞
物流
logistics
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
物流
接続・論理
商品、機器、資源を組織し、移動させる活動。
vi Ngành tiếp vận đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa.
ja 物流業界は商品の輸送において重要な役割を果たす。
構成
tiếp / vận / 接運
▸
構成
tiếp / vận / 接運
漢字
音節対応から推定
代表候補
接運
音節ごとの候補
tiếp
接
vận
運(韻)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tiếp / tiếp khách / tiếp hợp / tiếp lời …
▸
類語
tiếp / tiếp khách / tiếp hợp / tiếp lời …
用法
tiếp tục / giao tiếp / tiếp tân / tiếp theo …
▸
用法
tiếp tục / giao tiếp / tiếp tân / tiếp theo …