thường vụ
発音
北部
/tʰɨə̤ŋ˨˩ vṵʔ˨˩/
中部
/tʰɨəŋ˧˧ jṵ˨˨/
南部
/tʰɨəŋ˨˩ ju˨˩˨/
音声
常任の enstanding
形容詞
常任の
standing
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
常任の
政治・制度
組織内で常設され、定期的に機能する委員会や地位。
vi Ông ấy là ủy viên thường vụ của hội.
ja 彼は協会の常任委員だ。
構成
thường / vụ / 漢越語。漢字は 常務 …
▸
構成
thường / vụ / 漢越語。漢字は 常務 …
成り立ち漢越語。漢字は 常務
漢字
出典照合済み
代表候補
常務
音節ごとの候補
thường
常
vụ
務
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thương vụ / thượng vũ / 常任
▸
類語
thương vụ / thượng vũ / 常任
用法
ủy ban thường vụ quốc hội / uỷ ban thường vụ quốc hội / thường xuyên / bồi thường …
▸
用法
ủy ban thường vụ quốc hội / uỷ ban thường vụ quốc hội / thường xuyên / bồi thường …