thông thương
発音
北部
/tʰəwŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˧/
中部
/tʰəwŋ˧˥ tʰɨəŋ˧˥/
南部
/tʰəwŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˧/
音声
通商 enopen trade, trade relations
形容詞
通商
open trade, trade relations
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
通商
性質・状態
地域間で商業的な関係を築き、維持すること。
vi Việc thông thương giữa hai nước diễn ra rất thuận lợi.
ja 両国の通商は非常に円滑に進んでいる。
構成
thông / thương / 漢越語。漢字は 通商 …
▸
構成
thông / thương / 漢越語。漢字は 通商 …
成り立ち漢越語。漢字は 通商
漢字
出典照合済み
代表候補
通商
音節ごとの候補
thông
聰
thương
傷
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thông thường
▸
類語
thông thường
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …
▸
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …