thân phận
発音
北部
/tʰən˧˧ fə̰ʔn˨˩/
中部
/tʰəŋ˧˥ fə̰ŋ˨˨/
南部
/tʰəŋ˧˧ fəŋ˨˩˨/
音声
身分 enunfortunate plight
名詞
身分
unfortunate plight
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
境遇
性質・状態
不運で困難な状況にある人生の背景や社会的地位。
vi Cô ấy luôn buồn bã khi nghĩ về thân phận trắc trở của mình.
ja 彼女は自分の困難な境遇を考えるたびに悲しくなる。
語義 2
名詞
身分
社会における個人的なアイデンティティや立ち位置。
vi Mỗi người đều có một thân phận và vị trí riêng trong xã hội.
ja 誰しも社会において独自の身分と位置を持っている。
構成
thân / phận
▸
構成
thân / phận
用法
thân phận ngoại giao / bản thân / thân mình / thân thể …
▸
用法
thân phận ngoại giao / bản thân / thân mình / thân thể …