thánh bổn mạng
発音
北部
/tʰajŋ˧˥ ɓo̰n˧˩˧ ma̰ːʔŋ˨˩/
中部
/tʰa̰n˩˧ ɓoŋ˧˩˨ ma̰ːŋ˨˨/
南部
/tʰan˧˥ ɓoŋ˨˩˦ maːŋ˨˩˨/
音声
守護聖人 enpatron saint
名詞
守護聖人
patron saint
1 語義
3 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
守護聖人 文化・固有名詞
特定の人や事物を見守り加護すると信じられている聖人。
構成
thánh / bổn / mạng
▸
構成
thánh / bổn / mạng
類語
thánh / thánh ca / thánh chiến / thánh tử đạo …
▸
類語
thánh / thánh ca / thánh chiến / thánh tử đạo …
用法
hội thánh / thánh thất / nói thánh nói tướng / thánh thót …
▸
用法
hội thánh / thánh thất / nói thánh nói tướng / thánh thót …