thành thục
発音
北部
/tʰa̤jŋ˨˩ tʰṵʔk˨˩/
中部
/tʰan˧˧ tʰṵk˨˨/
南部
/tʰan˨˩ tʰuk˨˩˨/
音声
成熟した enmature
形容詞
成熟した
mature
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
成熟した
人生の節目
生命体やプロセスが身体的または精神的に十分に発達した状態。
vi Các tế bào đã phát triển đến giai đoạn thành thục.
ja 細胞は成熟した段階まで成長した。
語義 2
形容詞
熟達した
特定のスキルやタスクを非常に熟練して遂行できる能力。
vi Anh ấy đã thành thục các kỹ năng cơ bản.
ja 彼は基本的なスキルを熟達した。
構成
thành / thục / 成熟
▸
構成
thành / thục / 成熟
漢字
出典照合済み
代表候補
成熟
音節ごとの候補
thành
城
thục
熟(塾)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thành thực / tư thục / thuần thục / ngũ thục …
▸
類語
thành thực / tư thục / thuần thục / ngũ thục …
用法
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành …
▸
用法
thành phố / thành công / hoàn thành / trở thành …