tước lộc
発音
北部
/tɨək˧˥ lə̰ʔwk˨˩/
中部
/tɨə̰k˩˧ lə̰wk˨˨/
南部
/tɨək˧˥ ləwk˨˩˨/
爵位と給与 enrank and salary
unknown
爵位と給与
rank and salary
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
爵位と給与
貴族階級の高貴な地位とその称号に伴う給与。
vi Ông ấy được ban tước lộc vì những đóng góp cho vương triều.
ja 彼は王朝への貢献により爵位と給与を授与された。
構成
tước / lộc / 削鹿
▸
構成
tước / lộc / 削鹿
漢字
音節対応から推定
代表候補
削鹿
音節ごとの候補
tước
削(雀 / 爵)
lộc
鹿(漉 / 祿)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tước / tước vị / tước đoạt / tước hiệu …
▸
類語
tước / tước vị / tước đoạt / tước hiệu …
用法
bá tước / phong tước / mảnh tước / công tước …
▸
用法
bá tước / phong tước / mảnh tước / công tước …