nghiêng ngửa
発音
北部
/ŋiəŋ˧˧ ŋɨ̰ə˧˩˧/
中部
/ŋiəŋ˧˥ ŋɨə˧˩˨/
南部
/ŋiəŋ˧˧ ŋɨə˨˩˦/
波乱万丈の苦労 enhardship and struggle
unknown
波乱万丈の苦労
hardship and struggle
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
波乱万丈の苦労
苦労が多く生活が不安定で困難なこと。
vi Gia đình họ đã trải qua bao năm tháng nghiêng ngửa mới có được ngày hôm nay.
ja 彼らの家族は何年もの辛苦を経験して、ようやく今日という日を迎えた。
構成
nghiêng / ngửa
▸
構成
nghiêng / ngửa
類語
nghiêng / nghiêng mình / nghiêng ngả / nghiêng thành đổ nước …
▸
類語
nghiêng / nghiêng mình / nghiêng ngả / nghiêng thành đổ nước …
用法
mặt phẳng nghiêng / tháp nghiêng pisa / nằm nghiêng / ngả nghiêng …
▸
用法
mặt phẳng nghiêng / tháp nghiêng pisa / nằm nghiêng / ngả nghiêng …