sấp ngửa
発音
北部
/səp˧˥ ŋɨ̰ə˧˩˧/
中部
/ʂə̰p˩˧ ŋɨə˧˩˨/
南部
/ʂəp˧˥ ŋɨə˨˩˦/
コイン投げ enheads or tails
名詞
コイン投げ
heads or tails
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
コイン投げ
性質・状態
硬貨の表と裏。運試しで決定を行うこと。
vi Chúng ta hãy dùng đồng xu để quyết định sấp ngửa.
ja コインを投げて表裏で決めよう。
形容詞
語義 2
形容詞
てんてこ舞い
差し迫った用事で慌ただしく動き回るさま。
vi Cô ấy đang chạy sấp ngửa để lo cho kịp công việc.
ja 彼女は時間通りに仕事を終えようと駆けずり回っている。
構成
sấp / ngửa
▸
構成
sấp / ngửa
類語
sấp mặt / sấp bóng / sấp / bơi ngửa …
▸
類語
sấp mặt / sấp bóng / sấp / bơi ngửa …
用法
ngã sấp / nằm sấp / ngang ngửa / ngửa tay
▸
用法
ngã sấp / nằm sấp / ngang ngửa / ngửa tay