giới trượng
発音
北部
/zəːj˧˥ ʨɨə̰ʔŋ˨˩/
中部
/jə̰ːj˩˧ tʂɨə̰ŋ˨˨/
南部
/jəːj˧˥ tʂɨəŋ˨˩˨/
錫杖 enmonk's staff
unknown
錫杖
monk's staff
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
錫杖
僧侶が仏教の象徴として持つ杖。
vi Vị sư già cầm giới trượng đi trên đường.
ja 老僧は錫杖を手に道を行く。
構成
giới / trượng / 界仗
▸
構成
giới / trượng / 界仗
漢字
音節対応から推定
代表候補
界仗
音節ごとの候補
giới
界
trượng
仗(丈 / 杖)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thiền trượng / tích trượng / phương trượng / nghi trượng
▸
類語
thiền trượng / tích trượng / phương trượng / nghi trượng
用法
thế giới / giới thiệu / giới tính / giới trẻ …
▸
用法
thế giới / giới thiệu / giới tính / giới trẻ …