dựng chuyện
音声
脚本術 enscreenwriting
形容詞
脚本術
screenwriting
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
脚本術
性質・状態
映画で使用するために意図された物語を書いたり創作したりする過程。
vi Anh ấy đang tham gia một lớp học về dựng chuyện phim.
ja 彼は映画脚本のクラスを受けている。
語義 2
形容詞
作り話
他人を欺くために、偽りの物語や情報をでっち上げる行為。
vi Cô ta rất giỏi dựng chuyện để nói xấu người khác.
ja 彼女は他人を悪く言うために作り話をするのが上手だ。
構成
dựng / chuyện / 孕𡀯
▸
構成
dựng / chuyện / 孕𡀯
漢字
音節対応から推定
代表候補
孕𡀯
音節ごとの候補
dựng
孕(𢫡 / 𢸞 / 𥩯)
chuyện
𡀯
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
dựng / dựng lên / dựng cờ dựng truyện / dựng cảnh …
▸
類語
dựng / dựng lên / dựng cờ dựng truyện / dựng cảnh …
用法
xây dựng / gây dựng / tạo dựng / gầy dựng …
▸
用法
xây dựng / gây dựng / tạo dựng / gầy dựng …